Báo giá đá hoa cương mặt bếp, chi phí ốp đá bàn bếp là bao nhiêu?

Giá đá hoa cương mặt bếp phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: loại đá, kích thước, độ dày, vân đá và đơn vị thi công. Để hiểu rõ hơn về cấu thành của giá, cũng như cách chọn được loại đá phù hợp với không gian bếp của mình, hãy tham khảo bài viết dưới đây.

Ưu điểm đá hoa cương ốp bếp

  • Đá hoa cương có độ cứng cao, chịu được lực tác động lớn, ít bị trầy xước, nứt vỡ.
  • Có thể đặt nồi, chảo nóng trực tiếp lên mặt bếp mà không lo bị hư hại.
  • Bề mặt nhẵn mịn, giúp dễ dàng lau chùi các vết bẩn, dầu mỡ.
  • Ngăn ngừa vi khuẩn, nấm mốc sinh sôi, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • Đa dạng màu sắc, vân đá, dễ lựa chọn được mẫu đá phù hợp với phong cách nội thất.
  • Đá hoa cương mang đến vẻ đẹp sang trọng, hiện đại cho không gian bếp.
  • Đá hoa cương có tuổi thọ rất dài, giúp bạn tiết kiệm chi phí thay mới.
  • Giá trị thẩm mỹ cao, tăng giá trị nhiều cho ngôi nhà.
  • Không bị ăn mòn bởi các chất tẩy rửa thông thường.

Mặt bếp nên làm đá màu gì?

Chọn màu đá cho mặt bếp không chỉ đơn thuần là vấn đề thẩm mỹ mà còn ảnh hưởng đến không gian chung của căn bếp. Hãy cùng khám phá những gợi ý dưới đây để tìm ra màu sắc phù hợp nhất với ngôi nhà của bạn.

  • Đá màu trắng: Mang lại cảm giác sạch sẽ, rộng rãi và sang trọng. Tuy nhiên, dễ bám bẩn hơn các màu tối.
  • Đá màu xám: Là sự lựa chọn an toàn, phù hợp với nhiều phong cách nội thất. Màu xám giúp không gian trở nên hiện đại và tinh tế.
  • Đá màu đen: Tạo cảm giác sang trọng, bí ẩn và dễ vệ sinh. Tuy nhiên, nên kết hợp với các màu sáng để không gian không quá tối.
  • Đá màu beige: Tạo cảm giác ấm cúng, gần gũi với thiên nhiên. Màu beige dễ phối hợp với nhiều màu sắc khác.
  • Đá màu vân gỗ: Mang đến vẻ đẹp tự nhiên, ấm áp và gần gũi. Phù hợp với những ai yêu thích phong cách mộc mạc.
Thi công đá hoa cương mặt bếp đẹp giá rẻ
Thi công đá hoa cương mặt bếp đẹp giá rẻ

Báo giá đá hoa cương mặt bếp

Dưới đây là bảng giá đá granite mặt bếp cho một số dòng đá phổ biến:

STTCHỦNG LOẠI ĐÁĐƠN GIÁ (VNĐ/m2)GHI CHÚ
1Tím mông cổ520.000Đá tự nhiên
2Trắng vân mây580.000Đá tự nhiên
3Vàng bình định800.000Đá tự nhiên
4Tím khánh hoà550.000Đá tự nhiên
5Hồng gia lai610.000Đá tự nhiên
6Đá đen huế670.000Đá tự nhiên
7Đỏ bình định820.000Đá tự nhiên
8Đỏ hoa phượng730.000Đá tự nhiên
9Xanh côn đảo650.000Đá tự nhiên
10Đen kim sa cám950.000Đá tự nhiên
11Kim sa trung1.450.000Đá tự nhiên
12Hồng Phan Giang520.000Đá tự nhiên
13Xà cừ trắng xám1.750.000Đá tự nhiên
14Đá xám lông chuột630.000Đá tự nhiên
15Đá hồng yali610.000Đá tự nhiên
16Đỏ ấn độ1.100.000Đá tự nhiên
17Trắng binh định600.000Đá tự nhiên
18Trắng suối lau500.000Đá tự nhiên
19Xanh bahia820.000Đá tự nhiên
20Đỏ anh quốc920.000Đá tự nhiên
21Hồng bình định (mới)530.000Đá tự nhiên
22Tím hoa cà550.000Đá tự nhiên
23Trắng tây ban nha700.000Đá tự nhiên
24Đá vàng sapohia1.160.000Đá tự nhiên
25Đen ấn độ1.100.000Đá tự nhiên
26Vàng thạch anh820.000Đá tự nhiên
27Trắng kim sa820.000Đá tự nhiên
28Trắng sứ bột1.550.000Đá tự nhiên
29Xà cừ trắng xanh1.420.000Đá tự nhiên
30Xanh bướm1.130.000Đá tự nhiên
31Kim sa hạt lớn1.600.000Đá tự nhiên
32Nâu anh quốc1.100.000Đá tự nhiên
33Đá pelato ý chỉ đỏ1.500.000Đá Marble
34Trắng ý1.760.000Đá Marble
35Xanh napoli1.200.000Đá Marble
36Đen tia chớp1.050.000Đá Marble
37Hồng sơn thuỷ4.800.000Đá Marble
38Hồng chì vàng6.500.000Đá Marble
39Trắng muối pakistan4.400.000Đá Marble
40Đen Phú Yên920.000Đá tự nhiên
41Đỏ vàng gấm2.100.000Đá Marble
42Vàng sa thạch1.700.000Đá Marble
43Kẽm chì hồng1.700.000Đá Marble
44Xanh ý nhân tạo1.550.000
45Cát thuỷ lục5.000.000
46Nâu vân thuỷ1.060.000Đá tự nhiên
47Xanh Ấn Độ bông trắng830.000NEW 2013
48Trắng ấn độ620.000Đá tự nhiên
49Vàng sa mạc1.350.000Đá tự nhiên
50Đỏ sa mạc1.200.000Đá tự nhiên
51Đen campuchia750.000Đá tự nhiên
53Đen sa mạc1.300.000Đá tự nhiên
54Trắng sa mạc1.200.000Đá tự nhiên
55Vàng hoàng gia1.600.000Đá tự nhiên

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ dùng để tham khảo, mức giá có thể thay đổi theo thời gian thi công, khối lượng, khu vực thi công… Để có báo giá đá mặt bếp chính xác nhất, hãy liên hệ để được chúng tôi báo giá ngay hôm nay.

Tham khảo thêm về báo giá đá hoa cương trọn gói

Lưu ý khi làm đá ốp mặt bếp

  1. Nên tìm hiểu và chọn loại đá hoa cương phù hợp với mặt bếp, bao gồm đá tự nhiên hoặc nhân tạo.
  2. Chọn loại đá phù hợp với ngân sách, đá nhân tạo thường rẻ hơn, đá tự nhiên giá cao hơn.
  3. Đo chính xác diện tích mặt bếp để đảm bảo đá vừa khít, tránh lãng phí.
  4. Chọn màu và vân đá hài hòa với tủ bếp và thiết bị khác.
  5. Đá mặt bếp nên làm dày từ 2cm trở lên để đảm bảo bền chắc.
  6. Chọn đơn vị uy tín để lắp đặt đạt chất lượng cao.
  7. Mỗi loại đá cần cách chăm sóc riêng để giữ độ sáng bóng và bền đẹp lâu dài.

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp, thi công đá granite tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai. Quý khách hãy liên hệ để được tư vấn, báo giá, thi công trọn gói ngay hôm nay.

NGOC HOANG PLAZA